Câu tiếng Anh có từ “timeline”
72 câu thật có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timeline nghĩa là dòng thời gian. timeline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of related events arranged in chronological order and displayed along a line (usually drawn left to right or top to bottom). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timeline
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This monitor shows the video that is the result of the current Timeline.
Từ trong câu: timeline, monitor, show, video, result, current
«Kdenlive/Interface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117300 (bản sửa đổi 4452726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Student pairs create timelines using significant dates associated with their selected religion.
Từ trong câu: timeline, student, pair, create, use, significant, date, associate
«TPACKing for a Wonderful Educational Trip/Group 1/Group 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270026 (bản sửa đổi 4661788). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A timeline is a way of displaying a list of events in the order they happened (called chronological order).
Từ trong câu: timeline, way, display, list, event, order, happen, call
«Timeline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463956 (bản sửa đổi 8980618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A timeline of the discoveries and associated prices paints the picture of the dramatic increase in cost over the last century.
Từ trong câu: timeline, discovery, associate, price, paint, picture, dramatic, increase
«Professionalism/Insulin: The Deadly Price», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455769 (bản sửa đổi 4607598). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This concept combines a proposal for a new tool, called Wiki Mural, and an application of that tool, called the Big History Visual Timeline.
Từ trong câu: timeline, concept, combine, proposal, new, tool, call, application
«The Idea Incubator/Wiki Mural and The Big History Timeline», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=271466 (bản sửa đổi 2637786). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeline trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timeline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeline: Tương lai với will (10 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.