Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “timeline”

72 câu thật có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timeline nghĩa là dòng thời gian. timeline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of related events arranged in chronological order and displayed along a line (usually drawn left to right or top to bottom). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ timeline

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • It shifted from just reading a story to manipulating a timeline.

    Từ trong câu: timeline, shift, read, story, manipulate

    «DesignWriteStudio/Course/StudentPages/MarysonLazer/3.1 Hypertext Examples Fiction Gaming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328215 (bản sửa đổi 2800051). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A timeline is a way of displaying a list of events in the order they happened (called chronological order).

    Từ trong câu: timeline, way, display, list, event, order, happen, call

    «Timeline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463956 (bản sửa đổi 8980618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Every time I solved a piece of the puzzle and watched the timeline shift logically rather than just narratively, I felt intrigued and accomplished.

    Từ trong câu: timeline, every, time, solve, piece, puzzle, watch, shift

    «DesignWriteStudio/Course/StudentPages/MarysonLazer/3.1 Hypertext Examples Fiction Gaming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328215 (bản sửa đổi 2800051). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I also found the breakdown of users on a timeline based on user type to be incredibly insightful.

    Từ trong câu: insightful, find, breakdown, user, timeline, base, type, incredibly

    «Models and Theories in Human-Computer Interaction/Diffusion Innovation and TAM», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301264 (bản sửa đổi 4629690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeline

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeline trong kho câu?
Kho câu có 72 câu có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timeline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeline?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeline: Tương lai với will (10 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.