Câu tiếng Anh có từ “timeline”
72 câu thật có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: timeline nghĩa là dòng thời gian. timeline là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sequence of related events arranged in chronological order and displayed along a line (usually drawn left to right or top to bottom). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ timeline
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
All television series do not appear occur in the same timeline because many details change.
Từ trong câu: timeline, television, series, appear, occur, because, many, detail
«Masters of the Universe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1039241 (bản sửa đổi 9645038). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This framing assigns moral weight not only to outcomes, but to timelines themselves.
Từ trong câu: timeline, frame, assign, moral, weight, outcome, themselves
«Professionalism/Marc Andreessen and Techno-Optimism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480552 (bản sửa đổi 4607398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ timeline
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timeline trong kho câu?
- Kho câu có 72 câu có từ timeline hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ timeline xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timeline gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timeline?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timeline: Tương lai với will (10 câu), can và could (9 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.