Câu tiếng Anh có từ “tidy”
170 câu thật có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tidy nghĩa là gọn gàng. tidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by order and cleanliness in appearance or habits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tidy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
And best of all, they would learn to be clean and tidy and womanly.
Từ trong câu: tidy, best, learn, clean
W. P. Livingstone, The White Queen of Okoyong: A True Story of Adventure, Heroism and Faith. Nguồn: Project Gutenberg #33214. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One step that could enable this to happen would be having clean, tidy, and neat working conditions.
Từ trong câu: tidy, step, enable, happen, clean, neat, work, condition
«Motivation and emotion/Book/2021/Messiness, neatness, creativity, and productivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277185 (bản sửa đổi 2348699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You know she would make you tidy in no time.
Bạn biết cô ấy sẽ giúp bạn dọn dẹp ngay lập tức.
Từ trong câu: tidy, know, make, time
Humphry, Mrs. Ward, Eleanor. Nguồn: Project Gutenberg #9087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the evening a tidy young woman, of most pleasing appearance, would come to lead the blind woman home.
Từ trong câu: tidy, evening, young, woman, please, appearance, come, lead
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Go when you would to Sally Lockwood's house, it was always tidy, and there was a clean chair for you to sit upon.
Từ trong câu: tidy, go, house, always, clean, chair, sit
F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On meeting the O'Briens, she observed with forbearance that she trusted they would make things tidy now that their father's tenants had gone.
Từ trong câu: tidy, tenant, meet, observe, trust, make, thing, now
Margaret Westrup, The Young O'Briens: Being an Account of Their Sojourn in London. Nguồn: Project Gutenberg #45324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was fair to presume that being a harpooneer, his linen or woollen, as the case might be, would not be of the tidiest, certainly none of the finest.
Từ trong câu: tidy, linen, fair, presume, case, certainly, none, fine
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Carpenter? why that’s—but no;—a very tidy, and, I may say, an extremely gentlemanlike sort of business thou art in here, carpenter;—or would’st thou rather work in clay?
Từ trong câu: tidy, extremely, carpenter, sort, business, art, rather, work
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tidy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tidy trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tidy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tidy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.