Câu tiếng Anh có từ “tidy”
170 câu thật có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tidy nghĩa là gọn gàng. tidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by order and cleanliness in appearance or habits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tidy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
This helps other systems have the best metadata possible, and also help tidy things.
Từ trong câu: tidy, help, system, best, possible, thing
«ORCID Advocacy Toolkit/So you would like to..../technicians», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475099 (bản sửa đổi 4539534). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You look to me like one o' the tidiest craft I ever clapped eyes on.
Từ trong câu: tidy, look, like, craft, ever, clap, eye
James A. Cooper, Cap'n Abe, Storekeeper: A Story of Cape Cod. Nguồn: Project Gutenberg #13982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Which was probably true, for Jill was not the tidiest little girl in the world.
Từ trong câu: tidy, probably, true, little, girl, world
Sarah Addington, Round the year in Pudding Lane. Nguồn: Project Gutenberg #78322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was fair to presume that being a harpooneer, his linen or woollen, as the case might be, would not be of the tidiest, certainly none of the finest.
Từ trong câu: tidy, linen, fair, presume, case, certainly, none, fine
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have more pleasure in a snug farm-house than a watch-tower—and a troop of tidy, happy villagers please me better than the finest banditti in the world.”
Từ trong câu: tidy, troop, pleasure, farm, house, watch, tower, happy
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It’s naughty to fret, but I do think washing dishes and keeping things tidy is the worst work in the world.
Từ trong câu: bad, naughty, wash, world, worst, tidy, dish, work
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She rapidly filled,--and down went, before my eyes, the Caption the tidiest little craft that ever pitched her broadside into the hull of a Frenchman!"
Từ trong câu: caption, rapidly, fill, down, go, eye, tidy, little
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tidy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tidy trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tidy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tidy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.