Câu tiếng Anh có từ “tidy”
172 câu thật có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tidy nghĩa là gọn gàng. tidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by order and cleanliness in appearance or habits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tidy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We may all be killed, but we must kill a tidy number of them.”
Từ trong câu: tidy, kill, number
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, the humanizing influence of the tidy English wife might be seen in the improvement of his outward or artificial man.
Từ trong câu: tidy, humanize, moreover, influence, wife, see, improvement, outward
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was fair to presume that being a harpooneer, his linen or woollen, as the case might be, would not be of the tidiest, certainly none of the finest.
Từ trong câu: tidy, linen, fair, presume, case, certainly, none, fine
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Carpenter? why that’s—but no;—a very tidy, and, I may say, an extremely gentlemanlike sort of business thou art in here, carpenter;—or would’st thou rather work in clay?
Từ trong câu: tidy, extremely, carpenter, sort, business, art, rather, work
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I must clear away first, so as the house may be tidy when godmother comes.
Từ trong câu: first, house, may, tidy, clear, away, come
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tidy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tidy trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tidy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tidy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.