Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tidy”

171 câu thật có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tidy nghĩa là gọn gàng. tidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by order and cleanliness in appearance or habits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tidy

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • We may all be killed, but we must kill a tidy number of them.”

    Từ trong câu: tidy, kill, number

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is intellectually tidy, and everything must be in its place.

    Từ trong câu: tidy, everything, place

    Samuel McChord Crothers, By the Christmas Fire. Nguồn: Project Gutenberg #20953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must let her have a maid to keep things tidy about her, and you must treat her kindly.

    Từ trong câu: tidy, kindly, let, keep, thing, treat

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heidi now set about tidying the hut, as grandmamma must find everything clean and in good order when she arrived.

    Từ trong câu: tidy, clean, now, set, hut, find, everything, good

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She must be good to the poor and keep her house tidy and be good tempered and go to church regularly.

    Từ trong câu: tidy, regularly, good, poor, keep, house, go, church

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You do not have to do anything with them with regards to closing connections or anything, it is a self-tidying object.

    Từ trong câu: tidy, anything, regard, close, connection, self, object

    «C Sharp Programming/Object Lifetime», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56558 (bản sửa đổi 4308895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • So as he goes on his way he will think to himself, "Wife works hard; she makes capital butter and keeps the house real tidy, and I guess I must indulge her."

    Từ trong câu: tidy, go, way, think, himself, wife, work, hard

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You must look tidy on an occasion like this.”

    Từ trong câu: occasion, look, tidy, like

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I must clear away first, so as the house may be tidy when godmother comes.

    Từ trong câu: first, house, may, tidy, clear, away, come

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tidy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tidy trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tidy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tidy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.