Câu tiếng Anh có từ “tidy”
172 câu thật có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tidy nghĩa là gọn gàng. tidy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by order and cleanliness in appearance or habits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tidy
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We also will share tidy data for the project, along with examples of analyses and data visualizations.
Từ trong câu: tidy, share, data, project, example, analyse
«OToPS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226274 (bản sửa đổi 2468716). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These notes will be copied back to the Wikiversity page for each session, and tidied up for final copy.
Từ trong câu: tidy, note, copy, back, page, session, up, final
«Activities, assignments and assessment/Set up and instructions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147102 (bản sửa đổi 1711136). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We cleaned the schoolroom and the yard so that they will be so tidy when they come to see the school at three o'clock.
Từ trong câu: tidy, clean, yard, come, see, school, o'clock
Isabel Anderson, The Spell of the Hawaiian Islands and the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #41451. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I will put your room tidy for the night, Miss,” the woman said, “and I will then bring the key back to you in the drawing-room.”
Từ trong câu: tidy, put, room, night, miss, woman, bring, key
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the ashes will get into it—there, now I think you’re tidy enough!” she added, as she smoothed his hair, and set him upon the table near the Queen.
Từ trong câu: tidy, smooth, near, get, now, think, enough, add
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So as he goes on his way he will think to himself, "Wife works hard; she makes capital butter and keeps the house real tidy, and I guess I must indulge her."
Từ trong câu: tidy, go, way, think, himself, wife, work, hard
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tidy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tidy trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ tidy hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tidy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tidy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc A2 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tidy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tidy: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (18 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.