Câu tiếng Anh có từ “throat”
666 câu thật có từ throat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: throat nghĩa là cổ họng. throat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the passage to the stomach and lungs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ throat
Danh sách câu dẫn chứng (666 câu)
No one knew that it had come, or even that it existed; least of all the strange, crude girl in whose throat it beat its passionate wings.
Từ trong câu: passionate, crude, know, come, even, exist, least, strange
Willa Cather, The Song of the Lark · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
He’d better have kept his distance: my master quickly sprang erect, and struck him full on the throat a blow that would have levelled a slighter man.
Từ trong câu: erect, better, keep, distance, master, quickly, spring, strike
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Rosedale had spoken then—this was the way men talked of her—She felt suddenly weak and defenceless: there was a throb of self-pity in her throat.
Từ trong câu: weak, speak, way, man, talk, feel, suddenly, self
Edith Wharton, The House of Mirth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
"By the mass!" cried Dick, as the bows of the Good Hope reappeared above the foam, "I thought we had foundered, indeed; my heart was at my throat."
Từ trong câu: founder, mass, cry, good, hope, above, think, indeed
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He had a very thin, prominent, hooked nose, and a quantity of loose skin under his chin and about the throat, which came craning up out of his neckcloth.
Từ trong câu: quantity, prominent, crane, loose, hook, thin, nose, skin
George MacDonald, The Princess and Curdie · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I have murdered the lovely and the helpless; I have strangled the innocent as they slept and grasped to death his throat who never injured me or any other living thing.
Từ trong câu: injure, injured, helpless, murder, lovely, innocent, sleep, grasp
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng throat
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ throat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ throat trong kho câu?
- Kho câu có 666 câu có từ throat hoặc các dạng của từ, trích từ 407 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ throat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ throat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 240 câu, rồi Bậc B2 với 223 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ throat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ throat: Quá khứ đơn (168 câu), Câu phủ định (75 câu), can và could (56 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.