Câu tiếng Anh có từ “throat”
649 câu thật có từ throat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: throat nghĩa là cổ họng. throat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the passage to the stomach and lungs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ throat
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The male frog has a yellow-green throat and yellow chest and belly with dark spots.
Từ trong câu: throat, chest, male, frog, yellow, green, belly, dark
«Allobates brunneus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156545 (bản sửa đổi 10892998). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I had another bottle--or, rather, a part of one, for the larger half travelled quickly down his Majesty’s throat.
Từ trong câu: throat, quickly, another, bottle, rather, part, large, half
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The adult female frog has a yellow throat and the male frog can have a clear or pink one (with no marks).
Từ trong câu: throat, adult, female, frog, yellow, male, clear, pink
«Allobates juami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1165963 (bản sửa đổi 10892978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“See here, boy!” said Sikes, putting his other hand to Oliver’s throat; “if he speaks ever so soft a word, hold him!
Từ trong câu: throat, see, boy, put, hand, speak, ever, soft
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She filled his pocket-book the next day, when he went to New York to take the world by the throat.
Từ trong câu: fill, throat, pocket, book, next, day, go, new
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Another hand shot to his throat and in a moment he was being shaken high above the floor, as a cat might shake a mouse.
Từ trong câu: mouse, shaken, another, hand, shot, throat, moment, shake
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng throat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ throat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ throat trong kho câu?
- Kho câu có 649 câu có từ throat hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ throat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ throat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B2 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ throat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ throat: Quá khứ đơn (162 câu), Câu phủ định (71 câu), can và could (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.