Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “throat”

649 câu thật có từ throat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: throat nghĩa là cổ họng. throat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the passage to the stomach and lungs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ throat

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I was out walking because I'd 'a' cut my throat if I'd tried to stay in the office another ten minutes.

    Từ trong câu: throat, out, walk, because, cut, try, stay, office

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When we walk in the dark and someone jumps out at us our throats go dry and we turn to run.

    Từ trong câu: throat, walk, dark, someone, jump, out, go, dry

    «Cultural Shifts in England/A Carer copes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247826 (bản sửa đổi 3756769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their teeth help by taking a hold on their food making it easier for them to move their food down their throat.

    Từ trong câu: tooth, help, take, hold, food, make, easy, move

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371034 (bản sửa đổi 4422471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng throat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sore throat838 lần
cut throat1.408 lần
other's throat296 lần
parched throat225 lần
throat cut639 lần
slender throat172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ throat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ throat trong kho câu?
Kho câu có 649 câu có từ throat hoặc các dạng của từ, trích từ 402 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ throat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ throat gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B2 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ throat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ throat: Quá khứ đơn (162 câu), Câu phủ định (71 câu), can và could (54 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.