Câu tiếng Anh có từ “thoughtless”
124 câu thật có từ thoughtless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thoughtless nghĩa là thiếu suy nghĩ. thoughtless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of careful thought. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thoughtless
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
So near the truth too as he had been, talking in his own thoughtless, light-hearted way.
Từ trong câu: thoughtless, near, truth, talk, light, heart, way
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The words had been thoughtless, as the utterances of impatience often are; and Mr. Welland was upon them with a pounce.
Từ trong câu: thoughtless, pounce, utterance, often, word, mr
Edith Wharton, The Age of Innocence · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
So poor Celestina was rather silent and grave on the way home; Biddy's thoughtless proposal had taken the edge off her happiness.
Từ trong câu: thoughtless, poor, rather, silent, grave, way, home, proposal
Mrs. Molesworth, The Rectory Children · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
One of the maids, a thoughtless girl, who had been on an early errand to Gimmerton, came panting upstairs, open-mouthed, and dashed into the chamber, crying: “Oh, dear, dear!
Từ trong câu: thoughtless, girl, early, come, pant, upstairs, open, mouth
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Not that Emma was gay and thoughtless from any real felicity; it was rather because she felt less happy than she had expected.
Từ trong câu: gay, thoughtless, real, rather, because, feel, less, happy
Jane Austen, Emma · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
He had been used to regarding his comrade as a blatant child with an audacity grown from his inexperience, thoughtless, headstrong, jealous, and filled with a tinsel courage.
Từ trong câu: inexperience, thoughtless, headstrong, jealous, use, regard, child, grow
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Disastrous as the result had been, it was obviously in no way foreseen or intended by the thoughtless crew who arranged the motley procession.
Từ trong câu: crew, motley, obviously, thoughtless, disastrous, result, way, intend
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Before, he had taken great pride in how considerate he was but now it hardly occurred to him that he had become so thoughtless about the others.
Từ trong câu: pride, occur, great, considerate, thoughtless, take, now, hardly
Franz Kafka, Metamorphosis · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Từ hay đi cùng thoughtless
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| betsy thoughtless | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoughtless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoughtless trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ thoughtless hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thoughtless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoughtless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoughtless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoughtless: Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (15 câu), may và might (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.