Câu tiếng Anh có từ “thoughtless”
86 câu thật có từ thoughtless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thoughtless nghĩa là thiếu suy nghĩ. thoughtless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of careful thought. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thoughtless
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I am afraid I am growing thoughtless, as you said I should here.'
Tôi e rằng tôi đang trở nên thiếu suy nghĩ, như bạn đã nói ở đây.'
Từ trong câu: thoughtless, afraid, grow
Charlotte M. Yonge, Abbeychurch; Or, Self-Control and Self-Conceit. Nguồn: Project Gutenberg #4267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Should you not have said that he was remarkable for his prudence rather than thoughtless or foolhardy?
Từ trong câu: thoughtless, remarkable, rather
432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorabilia. Nguồn: Project Gutenberg #1177. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I'm hurt, nevertheless, that you should be so thoughtless as to come here against my orders.
Từ trong câu: thoughtless, hurt, nevertheless, come, order
Harold MacGrath, The Drums of Jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #1913. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Forgive me," he continued, while he leaned forward and pressed his companion's hand; "I grieve that a thoughtless word should have awakened such deep sorrow.
Từ trong câu: thoughtless, forgive, continue, lean, forward, press, hand, grieve
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Minucci guessed his motive, and was silent; but the thoughtless Don Paolo did not understand, and insisted that they should deliberate and vote at once.
Minucci đoán được động cơ của anh ta và im lặng; nhưng Don Paolo thiếu suy nghĩ không hiểu và nhất quyết yêu cầu họ nên cân nhắc và bỏ phiếu ngay lập tức.
Từ trong câu: thoughtless, guess, motive, silent, do, understand, insist, deliberate
Antonio Fogazzaro, The Saint. Nguồn: Project Gutenberg #8455. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It should be known that the pleuro-pneumonia often mentioned as a scare or a myth by the thoughtless and optimist is a stern reality.
Từ trong câu: pneumonia, optimist, know, often, mention, scare, myth, thoughtless
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thoughtless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| betsy thoughtless | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoughtless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoughtless trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ thoughtless hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thoughtless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoughtless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 36 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoughtless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoughtless: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), may và might (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.