Câu tiếng Anh có từ “thoughtless”
113 câu thật có từ thoughtless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thoughtless nghĩa là thiếu suy nghĩ. thoughtless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing lack of careful thought. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thoughtless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every man, even the best, has within him a thoughtless harshness which he reserves for animals.
Từ trong câu: thoughtless, every, man, even, best, reserve, animal
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Trifling and thoughtless measures of a similar nature impaired the credit of the most salutary innovations.
Từ trong câu: thoughtless, trifle, measure, similar, nature, impair, credit, innovation
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is because they are connected with the most thoughtless and happiest moments of our lives.
Từ trong câu: thoughtless, because, connect, happy, moment, life
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, when they looked into the venerable stranger’s face, not the most thoughtless among them dared to offer him the least impertinence.
Từ trong câu: thoughtless, look, face, among, dare, offer, least
Nathaniel Hawthorne, True Stories of History and Biography. Nguồn: Project Gutenberg #15697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thoughtless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| betsy thoughtless | 50 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoughtless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoughtless trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ thoughtless hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thoughtless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoughtless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoughtless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoughtless: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.