Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “syntax”

91 câu thật có từ syntax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: syntax nghĩa là cú pháp. syntax là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the grammatical arrangement of words in sentences. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You can use this parameter to do a syntax checking run of your script.

    Từ trong câu: syntax, parameter, use, check, run, script

    «Bourne Shell Scripting/Debugging and signal handling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75223 (bản sửa đổi 4608093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Later, the word order could be reversed to correspond to normal Vietnamese syntax.

    Từ trong câu: syntax, late, word, order, reverse, correspond, normal

    «Nôm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428682 (bản sửa đổi 10902891). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can define this term using ordinary rule syntax.

    Từ trong câu: syntax, define, term, use, ordinary, rule

    «Parrot Virtual Machine/Optables and Expressions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=157486 (bản sửa đổi 1935729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You only have to familiarize yourself with the syntax with can be a bit tricky.

    Từ trong câu: familiarize, yourself, syntax, bit, tricky

    «MATLAB essential/How to solve mathematical equations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201474 (bản sửa đổi 1823006). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In this snippet, you can see the general syntax of a closure expression.

    Từ trong câu: snippet, see, general, syntax, closure, expression

    «Swift Introduction/SwiftAdvanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387811 (bản sửa đổi 4632811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even a seemingly minor syntax error like a misplaced semicolon or bracket can break the entire script.

    Từ trong câu: misplace, even, minor, syntax, error, like, semicolon, bracket

    «Web Design/Progressive enhancement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281722 (bản sửa đổi 2402568). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Once you get the hang of it, you can make all sorts of nifty tools for manipulating colors with wiki syntax and perl scripts.

    Khi bạn đã hiểu rõ về nó, bạn có thể tạo ra tất cả các loại công cụ tiện lợi để xử lý màu sắc bằng cú pháp wiki và tập lệnh Perl.

    Từ trong câu: script, once, hang, syntax, tool, manipulate, sort, color

    «Perl/Fun with Named Colors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8188 (bản sửa đổi 1842197). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Windows users can use Notepad or any other text editor: Haskell syntax is fairly Notepad-friendly, though you have to be careful with the indentation.

    Người dùng Windows có thể sử dụng Notepad hoặc bất kỳ trình soạn thảo văn bản nào khác: Cú pháp Haskell khá thân thiện với Notepad, tuy nhiên bạn phải cẩn thận với cách thụt lề.

    Từ trong câu: careful, fairly, friendly, syntax, editor, window, user, use

    «Write Yourself a Scheme in 48 Hours/First Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85027 (bản sửa đổi 4443063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • FORMAT can do a lot more processing but it has a relatively arcane syntax.

    Từ trong câu: arcane, format, lot, process, relatively, syntax

    «Common Lisp/Advanced topics/Strings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103743 (bản sửa đổi 3676702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Images cannot include captions unless the image syntax makes use of a frame or a thumbnail.

    Từ trong câu: caption, image, can, include, unless, syntax, make, use

    «Editing Wikitext/Templates Ready to Use», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=160006 (bản sửa đổi 4659439). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng syntax

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • syntax highlighting66 lần
  • sql syntax15 lần
  • intel syntax14 lần
  • syntax errors59 lần
  • abstract syntax35 lần
  • mediawiki syntax11 lần
  • syntax semantics11 lần
  • xml syntax16 lần
  • doktor syntax9 lần
  • syntax tutorial12 lần
  • pddl syntax7 lần
  • etymology syntax8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ syntax

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syntax trong kho câu?
Kho câu có 91 câu có từ syntax hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ syntax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syntax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syntax?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syntax: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.