Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “syntax”
91 câu thật có từ syntax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syntax nghĩa là cú pháp. syntax là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the grammatical arrangement of words in sentences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syntax
Syntax errors occur when the programmer has not followed the correct rules of the programming language.
Từ trong câu: syntax, error, occur, programmer, follow, correct, rule, program
«Introduction to Computer Information Systems/Program Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293159 (bản sửa đổi 4650472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the world, as a creation, is not a mere construction; it too is more than a syntax.
Từ trong câu: syntax, world, creation, mere, construction
Rabindranath Tagore, Creative Unity. Nguồn: Project Gutenberg #23136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is not a lot of unnatural syntax to learn.
Không có nhiều cú pháp không tự nhiên để học.
Từ trong câu: syntax, unnatural, lot, learn
«Wiki science/Wikiresearch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102031 (bản sửa đổi 1566209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They sometimes wrote bad syntax; and the grammarians have not always seen and censured their errors as they ought.
Từ trong câu: syntax, sometimes, write, bad, always, see, error, ought
Goold Brown, The Grammar of English Grammars. Nguồn: Project Gutenberg #11615. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, it does not mean that translators' task is to simplify syntax and render it in a monotonous way.
Từ trong câu: syntax, however, mean, translator, task, simplify, render, monotonous
«Editing Internet Texts/Translation of children's literature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221696 (bản sửa đổi 2190692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I am not unmindful of my obligation, and I hope soon to testify it; but do me the favour once more to revise my grammar and syntax, I pray you.
Từ trong câu: syntax, obligation, hope, soon, testify, favor, once, revise
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike syntax errors, exceptions are not always fatal.
Từ trong câu: fatal, unlike, syntax, error, exception, always
«Python Programming/Errors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118834 (bản sửa đổi 4666605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng syntax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- syntax highlighting66 lần
- sql syntax15 lần
- intel syntax14 lần
- syntax errors59 lần
- abstract syntax35 lần
- mediawiki syntax11 lần
- syntax semantics11 lần
- xml syntax16 lần
- doktor syntax9 lần
- syntax tutorial12 lần
- pddl syntax7 lần
- etymology syntax8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syntax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syntax trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ syntax hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syntax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syntax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syntax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syntax: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.