Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “syntax”
91 câu thật có từ syntax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syntax nghĩa là cú pháp. syntax là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the grammatical arrangement of words in sentences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syntax
What about Syntax and the 'orse you told me about last week?"
Từ trong câu: syntax, tell, last, week
George Moore, Esther Waters. Nguồn: Project Gutenberg #8157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote in the most heroic disregard and defiance of the common laws of etymology and syntax.
Từ trong câu: syntax, write, disregard, common, law
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hence, if you read someone else's script, you'll most likely recognize the syntax and easily understand the rule.
Từ trong câu: syntax, hence, read, someone, script, likely, recognize, easily
«LPI Linux Certification/Advanced Network Configuration & Troubleshooting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17323 (bản sửa đổi 4666364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Taking a deep breath I began translating the text into Greek, with some excitement and trepidation owing to the difference in syntax between the two languages.
Từ trong câu: syntax, take, deep, breath, begin, translate, text, excitement
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng syntax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- syntax highlighting66 lần
- sql syntax15 lần
- intel syntax14 lần
- syntax errors59 lần
- abstract syntax35 lần
- mediawiki syntax11 lần
- syntax semantics11 lần
- xml syntax16 lần
- doktor syntax9 lần
- syntax tutorial12 lần
- pddl syntax7 lần
- etymology syntax8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syntax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syntax trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ syntax hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syntax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syntax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syntax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syntax: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.