Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “syntax”
91 câu thật có từ syntax hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: syntax nghĩa là cú pháp. syntax là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the grammatical arrangement of words in sentences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ syntax
Syntax highlighting may be beneficial if you are a visual type of person.
Từ trong câu: syntax, highlight, beneficial, visual, type, person
«Entry Level PHP Web Application Development/PHP Web Application Development Environments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78793 (bản sửa đổi 3552171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Confusion often results from the fact that the JOIN syntax itself may become quite complicated.
Từ trong câu: syntax, confusion, often, result, fact, join, itself, become
«Structured Query Language/SELECT: Join Operation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295949 (bản sửa đổi 4660736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Difficulties that lurk in an involved syntax the pupil may usually be expected to solve by study.
Từ trong câu: syntax, difficulty, involve, pupil, usually, expect, solve, study
John Milton, Milton: Minor Poems. Nguồn: Project Gutenberg #31706. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Most of the mistakes of young authors, aside from those gross violations of syntax which ordinary education corrects, may perhaps be enumerated as follows.
Từ trong câu: syntax, mistake, young, author, aside, gross, violation, ordinary
H. P. Lovecraft, Writings in the United Amateur, 1915-1922. Nguồn: Project Gutenberg #30637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng syntax
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- syntax highlighting66 lần
- sql syntax15 lần
- intel syntax14 lần
- syntax errors59 lần
- abstract syntax35 lần
- mediawiki syntax11 lần
- syntax semantics11 lần
- xml syntax16 lần
- doktor syntax9 lần
- syntax tutorial12 lần
- pddl syntax7 lần
- etymology syntax8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ syntax
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ syntax trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ syntax hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ syntax xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ syntax gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ syntax?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ syntax: can và could (10 câu), Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.