Câu tiếng Anh có từ “supplier”
95 câu thật có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supplier nghĩa là nhà cung cấp. supplier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supplier
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In addition, of course, mistakes made by cloud suppliers can also provide openings for invasions of privacy.
Từ trong câu: supplier, addition, course, mistake, make, cloud, provide, open
«K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A lot of the common fatty acids can be collected from natural sources and purchased from chemical suppliers.
Từ trong câu: supplier, lot, common, acid, collect, natural, source, purchase
«Structural Biochemistry/Lipids/Fatty Acids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174155 (bản sửa đổi 3796682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Any supplier could find a place in the international market.
Từ trong câu: supplier, find, place, international, market
«Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each component can be supplied by one or more suppliers.
Từ trong câu: supplier, component, supply
«Database Design/Sample ERD Exercises», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404169 (bản sửa đổi 3660293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A supply chain can be better thought of as a web—an interconnected chain of "nodes," in this case, suppliers.
Từ trong câu: supplier, supply, chain, better, think, web, node, case
«Transportation Economics/Supply chains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173550 (bản sửa đổi 4661498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Each product can be tracked and traced through its journey to the recipient from the supplier.
Từ trong câu: recipient, supplier, product, track, trace, journey
«Information Technology and Ethics/Blockchain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424673 (bản sửa đổi 4393035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cheapest offer could be coming from a very unreliable supplier with a bad past performance or a criminal record or from a supplier who offers goods of shoddy quality.
Từ trong câu: unreliable, cheap, offer, come, supplier, bad, past, performance
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A party makes purchases, sales, is invoiced, can be an employee, a customer, a supplier.
Từ trong câu: invoice, party, make, purchase, sale, employee, customer, supplier
«Tryton/Parties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366135 (bản sửa đổi 4312436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supplier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minimizing supplier | 8 lần |
| tyre supplier | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supplier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supplier trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supplier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supplier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supplier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supplier: can và could (8 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.