Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supplier”

95 câu thật có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supplier nghĩa là nhà cung cấp. supplier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supplier

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They will invest more and provide even more credits to local suppliers and partners.

    Từ trong câu: supplier, invest, provide, even, credit, local, partner

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • All of these suppliers will sell to hobbyists in small quantities.

    Từ trong câu: supplier, sell, small, quantity

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Radio Electronics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45625 (bản sửa đổi 3822592). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A firm relocating to be nearer its suppliers will reduce point-to-point distances.

    Từ trong câu: relocate, supplier, firm, near, reduce, point, distance

    «Transportation Economics/Productivity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172543 (bản sửa đổi 4413377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A farm implement supplier will perform differently during a farming recession than during a farming ‘boom’.

    Từ trong câu: recession, farm, implement, supplier, perform, differently, boom

    «Financial analysis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101253 (bản sửa đổi 1739270). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng supplier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minimizing supplier8 lần
tyre supplier7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supplier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supplier trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supplier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supplier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supplier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supplier: can và could (8 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.