Câu tiếng Anh có từ “supplier”
95 câu thật có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supplier nghĩa là nhà cung cấp. supplier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supplier
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He expects rising production costs, as suppliers try to meet demand, and fewer specials.
Từ trong câu: supplier, expect, rise, production, cost, try, meet, demand
«Stores in Australia lower toilet paper limits per transaction», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2890848 (bản sửa đổi 4826659). · English Wikinews · CC BY 2.5
In addition, of course, mistakes made by cloud suppliers can also provide openings for invasions of privacy.
Từ trong câu: supplier, addition, course, mistake, make, cloud, provide, open
«K-12 School Computer Networking/Chapter 35/Cloud Computing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237217 (bản sửa đổi 3445244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Well managed supplier relationships are particularly helpful when there is a sudden change to a businesses sales patterns.
Từ trong câu: supplier, well, manage, relationship, particularly, helpful, sudden, change
«Sustainable Business/Keeping track of it all», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211361 (bản sửa đổi 4103407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We serve advertising agencies, advertising departments, and the graphic arts industry as a middle supplier for type services.
Từ trong câu: supplier, serve, advertise, agency, department, graphic, art, industry
United States. Warren Commission, Warren Commission (10 of 26): Hearings Vol. X (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44010. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Population Services International allowed birth control suppliers to sell birth control to teenagers.
Dịch vụ Dân số Quốc tế cho phép các nhà cung cấp biện pháp tránh thai bán biện pháp tránh thai cho thanh thiếu niên.
Từ trong câu: teenager, population, supplier, control, allow, service, international, birth
«Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Eliza Grant», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207763 (bản sửa đổi 2142243). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supplier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minimizing supplier | 8 lần |
| tyre supplier | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supplier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supplier trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supplier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supplier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supplier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supplier: can và could (8 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.