Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “supplier”

95 câu thật có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: supplier nghĩa là nhà cung cấp. supplier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ supplier

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Well managed supplier relationships are particularly helpful when there is a sudden change to a businesses sales patterns.

    Từ trong câu: supplier, well, manage, relationship, particularly, helpful, sudden, change

    «Sustainable Business/Keeping track of it all», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211361 (bản sửa đổi 4103407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are not many different suppliers for many drugs.

    Từ trong câu: supplier, many, different, drug

    «Pharmaceutical industry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094702 (bản sửa đổi 10924311). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is the relationship between employee and employer, between supplier and customer, and between coworkers.

    Từ trong câu: coworker, relationship, employee, employer, supplier, customer

    «Professional and Technical Writing/Rhetoric/Assumptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174725 (bản sửa đổi 3702303). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng supplier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
minimizing supplier8 lần
tyre supplier7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ supplier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supplier trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ supplier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supplier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supplier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supplier: can và could (8 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.