Câu tiếng Anh có từ “supplier”
95 câu thật có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supplier nghĩa là nhà cung cấp. supplier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supplier
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The supplier will probably make the price very high if people still want to buy it at that price.
Từ trong câu: supplier, probably, make, price, high, people, still, want
«Supply and demand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51377 (bản sửa đổi 10968515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If one returns the bottle, the fee is returned, and the supplier must return the bottle for re-use or recycling.
Từ trong câu: supplier, return, bottle, fee, be, use, recycle
«Product stewardship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=647 (bản sửa đổi 11006661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, for the seafood, all restaurants should order the needed materials from a specific list of suppliers provided by the company.
Từ trong câu: seafood, however, restaurant, order, need, material, specific, list
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management of a Chinese Dining Corporation in Hong Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219027 (bản sửa đổi 4603170). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng supplier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minimizing supplier | 8 lần |
| tyre supplier | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supplier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supplier trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supplier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supplier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supplier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supplier: can và could (8 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.