Câu tiếng Anh có từ “supplier”
95 câu thật có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: supplier nghĩa là nhà cung cấp. supplier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is to supply a particular service or commodity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ supplier
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
As posts were built around Lake Athabasca, they became the main suppliers.
Từ trong câu: supplier, post, build, around, lake, become, main
«Canadian History/The People of the Lands/Chipewyan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224710 (bản sửa đổi 3565185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They spent most of their days visiting employees, customers, and suppliers.
Từ trong câu: supplier, spend, day, visit, employee, customer
«Business Strategy/Gaining Competitive Advantage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187842 (bản sửa đổi 4533084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some countries publish the minutes of the tender committee (which has to explain WHY it selected this or that supplier).
Từ trong câu: supplier, country, publish, minute, tender, committee, explain, select
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Here he remained seven years, superintending large bodies of wood cutters and suppliers, the saw mills, now so common in the lumber region, being then unknown.
Từ trong câu: supplier, remain, seven, year, large, body, wood, saw
Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From the big wholesale suppliers down through the salary list to office stationery and postage stamps, he kept the thumb-screws turning.
Từ trong câu: stationery, big, supplier, down, salary, list, office, postage
Jack London, Burning Daylight. Nguồn: Project Gutenberg #746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng supplier
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| minimizing supplier | 8 lần |
| tyre supplier | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ supplier
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ supplier trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ supplier hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ supplier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ supplier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ supplier?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ supplier: can và could (8 câu), Câu bị động có by (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.