Câu tiếng Anh có từ “sulphur”
132 câu thật có từ sulphur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sulphur nghĩa là lưu huỳnh. sulphur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sulphur
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Ezekiel Neal was drilling for salt water when he found water containing sulphur, magnesium and iron.
Từ trong câu: sulphur, drill, salt, water, find, contain, iron
«Sulphur Well, Kentucky», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281218 (bản sửa đổi 10981099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It gave out the same amount of carbon, but less sulphur.
Từ trong câu: sulphur, give, out, amount, carbon, less
«Airbus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18216 (bản sửa đổi 10905250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During the day I went and bathed at Bullock's bathing place in one of the warm sulphur springs.
Từ trong câu: sulphur, day, go, bathe, place, warm, spring
William Clayton, William Clayton's Journal A Daily Record of the Journey of the Original Company of "Mormon" Pioneers from Nauvoo, Illinois, to the Valley of the Great Salt Lake. Nguồn: Project Gutenberg #45051. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When they came to it Umballa sniffed; the tang of sulphur became evident both in his nose and on his tongue.
Từ trong câu: sulphur, come, sniff, become, evident, nose, tongue
Harold MacGrath, The Adventures of Kathlyn. Nguồn: Project Gutenberg #17402. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt faint with apprehension that the message, if sent, might never penetrate the sulphur-laden atmosphere or might never reach the outer world.
Từ trong câu: sulphur, outer, penetrate, feel, faint, message, send, never
A. Hyatt Verrill, A voice from the inner world. Nguồn: Project Gutenberg #72379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When I entered the shop the fumes of vitriol, ammonia, sulphur and other chemical stuff almost choked me.
Từ trong câu: fume, ammonia, sulphur, enter, shop, chemical, stuff, almost
Konrad Bercovici, Crimes of Charity. Nguồn: Project Gutenberg #42363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I then added a barrel of sulphur for matches, and as much string, cordage, and sailcloth as I could find.
Từ trong câu: string, barrel, sulphur, much, add, match, find
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sulphur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphur trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ sulphur hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sulphur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.