Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sulphur”

132 câu thật có từ sulphur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sulphur nghĩa là lưu huỳnh. sulphur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sulphur

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An evacuation point has been establish at the Kwinana Council buildings on Sulphur Road.

    Từ trong câu: sulphur, evacuation, point, establish, council, build, road

    «Record temperatures stoke bushfires in Western Australia, arson suspected», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=88100 (bản sửa đổi 4824786). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The discovery of some hot sulphur springs has brought doctors and strangers in abundance to the place.

    Từ trong câu: sulphur, discovery, hot, spring, bring, doctor, stranger, abundance

    Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sulphur has been in use, since ancient times.

    Từ trong câu: sulphur, use, since, ancient, time

    «Listen and Learn Science/Elements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301567 (bản sửa đổi 3556293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has now completed twenty-four years of toilsome labor beside the little sulphur spring.

    Từ trong câu: spring, sulphur, beside, now, complete, twenty, four, year

    William Robert Lee Smith, Charles Lewis Cocke, Founder of Hollins College. Nguồn: Project Gutenberg #37636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have seen that sulphur dioxide, oxygen, and water are the only substances required to produce sulphuric acid.

    Từ trong câu: sulphuric, dioxide, see, sulphur, oxygen, water, substance, require

    George Henry Joseph Adlam, Acids, Alkalis and Salts. Nguồn: Project Gutenberg #50552. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sulphur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphur springs198 lần
impregnated with sulphur37 lần
sulphur dioxide43 lần
sulphur fumes39 lần
fumes of sulphur39 lần
smell of sulphur99 lần
saltpetre sulphur11 lần
sulphur matches42 lần
sulphur phosphorus12 lần
odour of sulphur22 lần
sulphur baths18 lần
odor of sulphur21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphur trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ sulphur hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sulphur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.