Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sulphur”

132 câu thật có từ sulphur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sulphur nghĩa là lưu huỳnh. sulphur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sulphur

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Sulphur dioxide is a common additive in wine.

    Từ trong câu: sulphur, additive, dioxide, common, wine

    «White wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212447 (bản sửa đổi 10982703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That water absorbs sulphur and sulphuric acid, and when deposited on books and decorations destroys them.

    Từ trong câu: sulphuric, water, absorb, sulphur, acid, deposit, book, decoration

    Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Coal contained sulphur compounds which caused the iron ore to deteriorate.

    Từ trong câu: deteriorate, coal, contain, sulphur, compound, cause, iron, ore

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Vinegar may be spilt on a piece of red-hot iron, or powder of sulphur may be burned into sulphuric gas and diffuse its vapours through the stall or shed.

    Từ trong câu: sulphuric, vinegar, spill, piece, red, hot, iron, powder

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sulphur

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sulphur springs198 lần
impregnated with sulphur37 lần
sulphur dioxide43 lần
sulphur fumes39 lần
fumes of sulphur39 lần
smell of sulphur99 lần
saltpetre sulphur11 lần
sulphur matches42 lần
sulphur phosphorus12 lần
odour of sulphur22 lần
sulphur baths18 lần
odor of sulphur21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphur

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphur trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ sulphur hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sulphur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphur?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.