Câu tiếng Anh có từ “sulphur”
132 câu thật có từ sulphur hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sulphur nghĩa là lưu huỳnh. sulphur là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abundant tasteless odorless multivalent nonmetallic element. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sulphur
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
That sulphur and shell-lac when aflame are not electric.
Từ trong câu: sulphur, shell, electric
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sulphur Dioxide is not a greenhouse gas as it does not absorb the sun's heat, but it causes acid rain.
Từ trong câu: sulphur, dioxide, greenhouse, gas, absorb, heat, cause, acid
«GCSE Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56866 (bản sửa đổi 3294589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Liberalism takes no stock in harps and crowns in the sky country--and is not terrorized by smoke from the sulphur lake.
Từ trong câu: sulphur, take, stock, crown, sky, country, smoke, lake
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I felt faint with apprehension that the message, if sent, might never penetrate the sulphur-laden atmosphere or might never reach the outer world.
Từ trong câu: sulphur, outer, penetrate, feel, faint, message, send, never
A. Hyatt Verrill, A voice from the inner world. Nguồn: Project Gutenberg #72379. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The globe does not perish, because it has these wounds, craters, eruptions, sulphur pits, here and there, nor because of a volcano which ejects its pus.
Từ trong câu: sulphur, globe, because, wound, volcano
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is very rare for a person to not have sulfite oxidase, the enzyme that breaks down sulphur.
Rất hiếm khi một người không có sulfite oxidase, loại enzyme phân hủy lưu huỳnh.
Từ trong câu: enzyme, rare, person, break, down, sulphur
«White wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212447 (bản sửa đổi 10982703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the mob ran over the militiamen as though they were not there, broke into the jail, built a fire in the hallway, and added sulphur and cayenne pepper.
Từ trong câu: hallway, run, though, break, jail, build, fire, add
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sulphur
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sulphur
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sulphur trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ sulphur hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sulphur xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sulphur gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 47 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sulphur?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sulphur: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), may và might (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.