Câu tiếng Anh có từ “sue”
163 câu thật có từ sue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sue nghĩa là kiện. sue là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: institute legal proceedings against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sue
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
They will have that boat afloat, and rigged, before they can be sued.”
Ruel Perley Smith, The Rival Campers Afloat; or, The Prize Yacht Viking. Nguồn: Project Gutenberg #40547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I won’t come suing for his assistance; nor will I bring him into more trouble.
Từ trong câu: sue, assistance, come, bring, trouble
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Wolfe says he will sue the party to receive them.
Từ trong câu: sue, party, receive
«Wikinews interviews John Wolfe, Democratic Party presidential challenger to Barack Obama», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=440930 (bản sửa đổi 4830169). · English Wikinews · CC BY 2.5
I'll sue you, sir--I'll sue you, sir, as sure as you are born," repeated the Herr, growing more exasperated every moment.
Từ trong câu: sue, sir, sure, bear, repeat, grow, every, moment
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any consent to be sued will not be held to embrace action in the federal courts unless the language giving consent is clear.
Từ trong câu: sue, consent, hold, embrace, action, federal, court, unless
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Carriages and silks for ye--they’ll be nothin’ too good--and for Sue and the boy.
Từ trong câu: silk, sue, carriage, you, good, boy
Eugene O'Neill, Gold. Nguồn: Project Gutenberg #72442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“And he will sue for a divorce on grounds of a guilty flirtation with milord?”
Từ trong câu: divorce, grounds, guilty, sue, ground
Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Little sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #74006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the request of the glee club members, Sue makes Will the director again.
Từ trong câu: glee, request, club, member, sue, make, director, again
«The Substitute (Glee)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=334885 (bản sửa đổi 11009023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I'll go with you in a minute--just as soon as I have a seesaw," said Sue.
Từ trong câu: seesaw, go, minute, soon, sue
Laura Lee Hope, Bunny Brown and His Sister Sue at Christmas Tree Cove. Nguồn: Project Gutenberg #20134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What seems to be uppermost in his mind at the moment, however, is whether Ginger Rogers will sue for libel.
Từ trong câu: ginger, seem, mind, moment, however, whether, sue
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sue trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ sue hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sue: Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.