Câu tiếng Anh có từ “sue”
163 câu thật có từ sue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sue nghĩa là kiện. sue là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: institute legal proceedings against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sue
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This is the way Sue ended, it may seem sort of cold, But she still lives in stories that many folks have told.
Từ trong câu: sue, way, end, seem, sort, cold, still, life
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As I recall, friends of the Sharples family appealed to you, or maybe sued directly, to see what you could do to help out?
Từ trong câu: sue, recall, friend, family, appeal, maybe, directly, see
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sue trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ sue hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sue: Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.