Câu tiếng Anh có từ “sue”
163 câu thật có từ sue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sue nghĩa là kiện. sue là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: institute legal proceedings against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sue
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This proceeding convinced the Indians of their inability to resist the King's forces, and they sued for peace, which was accordingly granted them.
Từ trong câu: sue, proceed, convince, resist, force, peace, accordingly, grant
Richard Cannon, Historical Record of the First, or Royal Regiment of Foot Containing an Account of the Origin of the Regiment in the Reign of King James VI. of Scotland, and of Its Subsequent Services to 1846. Nguồn: Project Gutenberg #49570. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I recommend to you (naming likewise the persons), that by the favour of your votes they may attain to the honours for which they sue.”
Từ trong câu: sue, recommend, name, likewise, person, favor, vote, attain
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would then sue for pardon, which was only granted after many promises on his honor that he would not behave so foolishly and wickedly again.
Từ trong câu: wickedly, sue, pardon, grant, many, promise, honor, behave
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was conveyed to the house of the judge of the peace for the Section of Bondy, Rue Grange-sue-Belles, whose name was Lemaire.
Từ trong câu: section, convey, sue, house, judge, peace, name
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sue's roars were created with input from Sue using various animal sounds which were altered.
Từ trong câu: roar, create, input, sue, use, various, animal, sound
«Sue (dinosaur)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=147327 (bản sửa đổi 10869910). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only atonement which I can make for this, is to acknowledge my fault and sue for pardon, by pleading my youth and great indiscretion.
Từ trong câu: indiscretion, make, acknowledge, fault, sue, pardon, plead, youth
C. A. Campbell, Mary Queen of Scots in History. Nguồn: Project Gutenberg #43074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sue trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ sue hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sue gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sue: Câu phủ định (24 câu), can và could (22 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.