Câu tiếng Anh có từ “subsistence”
128 câu thật có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsistence nghĩa là sinh kế. subsistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: minimal (or marginal) resources for subsisting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsistence
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But there are a hundred ways of eking out subsistence in cheap countries, without trenching on morality.
Nhưng có hàng trăm cách để kiếm sống ở các nước giá rẻ mà không cần phải rèn giũa đạo đức.
Từ trong câu: subsistence, hundred, way, out, cheap, country, morality
Charles Lever, Arthur O'Leary: His Wanderings And Ponderings In Many Lands. Nguồn: Project Gutenberg #32424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the archaic period, there was mainly subsistence farming.
Từ trong câu: subsistence, period, mainly, farm
«Native Americans in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=107841 (bản sửa đổi 10906008). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the other hand, there were subsistence migrants forced to leave their homes for food, work, or somewhere to live.
Từ trong câu: subsistence, hand, force, leave, home, food, work, somewhere
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There were no public stores at that place, but those which were necessary for the daily subsistence of the men there.
Từ trong câu: subsistence, public, store, place, necessary, daily, man
Thomas Jefferson, The Writings of Thomas Jefferson, Vol. 1 (of 9) Being His Autobiography, Correspondence, Reports, Messages, Addresses, and Other Writings, Official and Private. Nguồn: Project Gutenberg #45847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no sign of abject want, though the people have a keen struggle for subsistence.
Từ trong câu: abject, subsistence, sign, want, though, people, keen, struggle
Walter M. Gallichan, The Story of Seville. Nguồn: Project Gutenberg #38009. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, as a rule, there are enough Infusoria for their subsistence; and it is safer not to feed them, as any fragments not consumed will decay, and contaminate the water.
Từ trong câu: contaminate, rule, enough, subsistence, safe, feed, fragment, consume
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wherein there is so much of chance, that the boldest expectants have found unhappy frustration; and to hold long subsistence seems but a scape in oblivion.
Từ trong câu: frustration, much, chance, find, unhappy, hold, long, subsistence
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subsistence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsistence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsistence trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsistence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsistence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsistence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsistence: Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.