Câu tiếng Anh có từ “subsistence”
131 câu thật có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsistence nghĩa là sinh kế. subsistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: minimal (or marginal) resources for subsisting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsistence
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The population had increased, while the means of subsistence had been constantly diminishing.
Từ trong câu: subsistence, population, increase, mean, constantly, diminish
S. P. Scott, History of the Moorish Empire in Europe, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #73203. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Continental system had made it a necessity, so that a great part of the population depended on it for subsistence.
Từ trong câu: continental, subsistence, system, make, necessity, great, part, population
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a poor subsistence that she had ensured, but it would afford a shelter for the winter at any rate.
Từ trong câu: afford, rate, ensure, subsistence, poor, shelter, winter
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subsistence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsistence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsistence trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích từ 120 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsistence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsistence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsistence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsistence: Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.