Câu tiếng Anh có từ “subsistence”
123 câu thật có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: subsistence nghĩa là sinh kế. subsistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: minimal (or marginal) resources for subsisting. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ subsistence
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is because subsistence farmers are generally less educated, and they have less money to buy equipment.
Từ trong câu: subsistence, because, farmer, generally, less, educate, money, buy
«Farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19 (bản sửa đổi 10996233). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The poor subsistence which bread of the worst quality afforded was almost the only support which could be had for seven weeks."
Từ trong câu: subsistence, poor, bread, bad, quality, afford, almost, support
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is as clearly necessary as the right to fight battles, and its exercise is often essential to the subsistence of the army.
Từ trong câu: subsistence, clearly, necessary, right, fight, battle, exercise, often
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The land will annually produce, at least four times as much as is required for the subsistence of the people.
Từ trong câu: annually, require, produce, subsistence, land, least, four, time
George Melly, Khartoum, and the Blue and White Niles, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #78014. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Major John Ryan, chief of subsistence on General Beauregard's staff, and an old friend of my father, was the only person allowed to see me.
Từ trong câu: only, chief, person, father, subsistence, general, major, friend
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Most of them were married and had families; money was collected in order to help those who were suddenly deprived of their means of subsistence.
Từ trong câu: collect, deprive, family, help, order, married, marry, suddenly
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng subsistence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsistence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsistence trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ subsistence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsistence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsistence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsistence: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.