Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subsistence”

129 câu thật có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subsistence nghĩa là sinh kế. subsistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: minimal (or marginal) resources for subsisting. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ subsistence

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The legitimate needs of human subsistence may also sometimes necessitate the killing of wildlife.

    Từ trong câu: subsistence, legitimate, need, human, sometimes, kill, wildlife

    «Environmental and Animal Groups: Views on Hunting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97040 (bản sửa đổi 2721771). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Thus they might ascertain every feature of the coast, inch by inch, be secure of subsistence, and be free from native hostility.

    Từ trong câu: subsistence, thus, every, feature, coast, inch, secure, free

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A contingent substance may be deprived of the possession of its subsistence by a union with a substance even inferior in nature to itself.

    Từ trong câu: subsistence, substance, deprive, possession, union, even, inferior, nature

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng subsistence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scanty subsistence105 lần
precarious subsistence51 lần
procuring subsistence34 lần
means of subsistence970 lần
subsistence farming33 lần
subsistence fund35 lần
bare subsistence110 lần
modes of subsistence26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsistence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsistence trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subsistence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsistence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsistence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsistence: Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.