E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “subsistence”

123 câu thật có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: subsistence nghĩa là sinh kế. subsistence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: minimal (or marginal) resources for subsisting. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng subsistence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • scanty subsistence105 lần
  • precarious subsistence51 lần
  • procuring subsistence34 lần
  • means of subsistence970 lần
  • subsistence farming33 lần
  • subsistence fund35 lần
  • bare subsistence110 lần
  • modes of subsistence26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ subsistence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ subsistence trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ subsistence hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ subsistence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ subsistence gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ subsistence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ subsistence: Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.