Câu tiếng Anh có từ “stove”
300 câu thật có từ stove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stove nghĩa là bếp lò. stove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a kitchen appliance used for cooking food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stove
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The host opened the door of a large room, in which an old stove had just been replaced by a large and excellent chimney.
Từ trong câu: stove, replace, chimney, host, open, door, large, room
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The stove and greenhouse species may be multiplied by cuttings of growing parts.
Từ trong câu: greenhouse, stove, species, multiply, cut, grow, part
L. H. Bailey, The Nursery-Book: A Complete Guide to the Multiplication and Pollination of Plants. Nguồn: Project Gutenberg #47955. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Imagine a cabin in the woods, which is heated by a gas stove inside the cabin.
Từ trong câu: cabin, stove, imagine, wood, heat, gas, inside
«Planet Earth/4d. Greenhouse Gases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416240 (bản sửa đổi 4373910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was heated by a dozen coal-burning stoves.
Từ trong câu: dozen, stove, heat, coal, burn
«Château de Malmaison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372894 (bản sửa đổi 10851185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was heated by two coal stoves, one at each end, which shared a chimney.
Từ trong câu: chimney, heat, coal, stove, end, share
«Dildo, Newfoundland and Labrador», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=157443 (bản sửa đổi 10760068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Heating is provided by fireplaces and stoves maintained by a large staff of house elves.
Từ trong câu: fireplace, heat, provide, stove, maintain, large, staff, house
«Muggles' Guide to Harry Potter/Places/Hogwarts School of Witchcraft and Wizardry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35934 (bản sửa đổi 4662180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Grandmamma, bald under her cap, was seated by the stove dandling grandchild, bald under its cap.
Từ trong câu: grandchild, bald, cap, seat, stove
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then she had him moved up close to the glowing stove, like a huge chrysalis to be hatched by the heat.
Từ trong câu: chrysalis, move, up, close, stove, like, huge, heat
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stove trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ stove hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stove: Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.