Câu tiếng Anh có từ “stove”
300 câu thật có từ stove hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stove nghĩa là bếp lò. stove là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a kitchen appliance used for cooking food. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stove
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Meanwhile, Mirestone had started a fire in the stove and was placing slabs of bacon in the pan.
Từ trong câu: slab, meanwhile, start, fire, stove, place, bacon, pan
Don Peterson, The White Feather Hex. Nguồn: Project Gutenberg #23308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I will go down and ask the landlord in strict confidence how they dampen their stoves in Ansbach."
Tôi sẽ xuống hỏi chủ nhà xem họ làm ẩm bếp lò ở Ansbach như thế nào."
Từ trong câu: dampen, go, down, ask, landlord, strict, confidence, stove
William Dean Howells, Their Silver Wedding Journey: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3373. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stove
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stove
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stove trong kho câu?
- Kho câu có 300 câu có từ stove hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stove xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stove gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stove?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stove: Quá khứ đơn (63 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.