Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiffen”

111 câu thật có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiffen nghĩa là cứng lại. stiffen là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become stiff or stiffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiffen

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Can you bring back light to the eyeballs, and life to the stiffening frame?

    Từ trong câu: stiffen, bring, back, light, life, frame

    Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The worst thing you can do on a bike is to stiffen up.

    Từ trong câu: stiffen, bad, thing, bike, up

    «Thick Sand Motorcycling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17300 (bản sửa đổi 4634025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Please, Sir, I can't walk"; for the lad's limbs had stiffened, in spite of his angels.

    Từ trong câu: stiffen, please, sir, walk, limb, spite, angel

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You could see him sort of stiffen up and his eyes gleam.

    Từ trong câu: stiffen, see, sort, up, eye, gleam

    Clarence Budington Kelland, Mark Tidd in Business. Nguồn: Project Gutenberg #46269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His wounds had stiffened up so that he could not move.

    Từ trong câu: stiffen, wound, up, move

    R. Lewis, Over the top with the 25th: Chronicle of events at Vimy Ridge and Courcellette. Nguồn: Project Gutenberg #26930. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If desired, felt can be sewn into the sock to stiffen it and form the inside of the mouth.

    Từ trong câu: stiffen, desire, feel, sew, sock, form, inside, mouth

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204973 (bản sửa đổi 3979180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Over time, the extra work and pressure can stiffen blood vessels, leading to high blood pressure, heart attack, and stroke.

    Từ trong câu: stiffen, time, extra, work, pressure, blood, vessel, lead

    «English-Hanzi/What happens to my body if I eat too much sodium?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381969 (bản sửa đổi 3378150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can only be by the adjustment of muscles that the limbs are stiffened, the body firmly balanced and kept erect.

    Từ trong câu: stiffen, balanced, adjustment, muscle, limb, body, firmly, balance

    Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stiffen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiffen limbs156 lần
stiffen joints32 lần
limbs stiffen68 lần
stiffen with whalebone11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiffen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiffen trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiffen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiffen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiffen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiffen: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.