E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiffen”

110 câu thật có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiffen nghĩa là cứng lại. stiffen là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become stiff or stiffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiffen

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Any adjustments you make after the mortar stiffens will break the mortar bond and allow water to penetrate.

    Từ trong câu: stiffen, adjustment, make, mortar, break, bond, allow, water

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Masonry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55246 (bản sửa đổi 3653517). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Over time, the extra work and pressure can stiffen blood vessels, leading to high blood pressure, heart attack, and stroke.

    Từ trong câu: stiffen, time, extra, work, pressure, blood, vessel, lead

    «English-Hanzi/What happens to my body if I eat too much sodium?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381969 (bản sửa đổi 3378150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I never obeyed anyone in my life," said Aunt Jelly, stiffening her back, "and I'm certainly not going to begin with you."

    Từ trong câu: jelly, stiffen, never, obey, anyone, life, aunt, back

    Fergus Hume, Whom God Hath Joined: A Question of Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #55571. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stiffen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiffen limbs156 lần
stiffen joints32 lần
limbs stiffen68 lần
stiffen with whalebone11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiffen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiffen trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiffen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiffen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiffen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiffen: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.