Câu tiếng Anh có từ “stiffen”
111 câu thật có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stiffen nghĩa là cứng lại. stiffen là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become stiff or stiffer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stiffen
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
When it begins to stiffen, pour into a glass bowl, lined with thin strips of sponge cake.
Từ trong câu: stiffen, sponge, begin, pour, glass, bowl, line, thin
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For a breath Robin thought Shining Mark meant to burn powder at last and he stiffened in his tracks, half turned, ready.
Từ trong câu: stiffen, powder, robin, breath, think, shine, mark, mean
Bertrand W. Sinclair, Wild west. Nguồn: Project Gutenberg #68084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stiffen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stiffen limbs | 156 lần |
| stiffen joints | 32 lần |
| limbs stiffen | 68 lần |
| stiffen with whalebone | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiffen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiffen trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stiffen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiffen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiffen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiffen: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.