Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiffen”

111 câu thật có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiffen nghĩa là cứng lại. stiffen là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become stiff or stiffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiffen

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The rear part of Staurikosauruss tail is stiffened by features of the tail vertebrae.

    Từ trong câu: stiffen, rear, part, tail, feature

    «Staurikosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318978 (bản sửa đổi 10335113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But rather than being overwhelmed by the attack, the boy's attitude stiffened.

    Từ trong câu: stiffen, attitude, overwhelm, rather, attack

    Charleson Gray, The vagabond lover. Nguồn: Project Gutenberg #77384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The protruded tongue is stiffened by the rapid flow of blood, allowing it to penetrate wood and soil.

    Từ trong câu: protrude, stiffen, tongue, rapid, flow, blood, allow, penetrate

    «Short-beaked echidna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54893 (bản sửa đổi 10852082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng stiffen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiffen limbs156 lần
stiffen joints32 lần
limbs stiffen68 lần
stiffen with whalebone11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiffen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiffen trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiffen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiffen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiffen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiffen: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.