Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stiffen”

111 câu thật có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stiffen nghĩa là cứng lại. stiffen là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become stiff or stiffer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stiffen

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The worst thing you can do on a bike is to stiffen up.

    Từ trong câu: stiffen, bad, thing, bike, up

    «Thick Sand Motorcycling», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17300 (bản sửa đổi 4634025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He needed something to stiffen him up for that morning’s work, so he turned into the nearest bar.

    Từ trong câu: stiffen, bar, need, something, up, work, turn, near

    Henry Kitchell Webster, The banker and the bear. Nguồn: Project Gutenberg #75767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The weakest had succumbed; and their stiffened bodies were propped the whole night against the living without their even being aware of it.

    Từ trong câu: stiffen, prop, succumb, weak, body, whole, night, live

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I knew that of the sturgeon's bladder the best isinglass is made, so carefully collecting the air-bladders from all those we had killed, I washed them and hung them up to stiffen.

    Từ trong câu: stiffen, know, best, make, carefully, collect, air, kill

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In their agonizing fight for life, some had torn or wounded themselves or their neighbors dreadfully; some were stiffened in the most unnatural positions.

    Từ trong câu: agonize, stiffen, unnatural, fight, life, wound, themselves, neighbor

    Various, The Martin Luther King, Jr. Day, 1995, Memorial Issue. Nguồn: Project Gutenberg #206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stiffen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stiffen limbs156 lần
stiffen joints32 lần
limbs stiffen68 lần
stiffen with whalebone11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiffen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiffen trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stiffen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiffen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiffen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiffen: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.