Câu tiếng Anh có từ “stiffen”
111 câu thật có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stiffen nghĩa là cứng lại. stiffen là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: become stiff or stiffer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stiffen
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The roll cage also stiffens and adds strength to the vehicle which improves handling.
Từ trong câu: stiffen, roll, cage, add, strength, vehicle, improve, handle
«Roll cage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=541898 (bản sửa đổi 10406310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Here it is much cultivated and pulled out into long strings, which are stiffened with grease and threaded with beads.
Từ trong câu: stiffen, thread, cultivate, much, pull, out, long, string
Harry Johnston, The Kilima-Njaro expedition. Nguồn: Project Gutenberg #78816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, it is known that the stiffened tail of Rhamphorhynchus-like pterosaurs is a device which adds stability to their flight.
Từ trong câu: stiffen, however, know, tail, like, device, add, stability
«Eudimorphodon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=229146 (bản sửa đổi 9957879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mrs Turner, at her execution, was arrayed in a ruff stiffened with the material for the invention of which she was so famous.
Từ trong câu: stiffen, mr, execution, array, material, invention, famous
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 442 Volume 17, New Series, June 19, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20792. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sir Robert stiffened visibly, uplifting his throat in the stiff stock, which, in his easiest moment, seemed to hold him within risk of strangulation.
Từ trong câu: stiffen, uplift, visibly, sir, throat, stiff, stock, easy
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Experience, which has gradually saddened the earth's colour, stiffened its motions, withdrawn from it some blithe and debonair presence, has moderated our demands upon science.
Từ trong câu: stiffen, experience, gradually, color, motion, withdraw, presence, moderate
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stiffen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| stiffen limbs | 156 lần |
| stiffen joints | 32 lần |
| limbs stiffen | 68 lần |
| stiffen with whalebone | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stiffen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stiffen trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ stiffen hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stiffen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stiffen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stiffen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stiffen: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.