Câu tiếng Anh có từ “stately”
170 câu thật có từ stately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stately nghĩa là trang nghiêm. stately là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stately
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The drawing-room and grand staircase have always been admired, but, as a whole, the house is large and stately rather than beautiful.
Từ trong câu: stately, draw, room, grand, always, admire, whole, house
Herbert W. Tompkins, Hertfordshire. Nguồn: Project Gutenberg #18252. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have crumbled away like the stately columns of a magnificent but neglected cathedral.
Từ trong câu: crumble, away, like, stately, column, magnificent, neglect, cathedral
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These little coasters, surviving long after the stately merchant marine had vanished from blue water, have enjoyed a slant of favoring fortune in recent years.
Từ trong câu: survive, blue, marine, fortune, stately, enjoy, favor, recent
Byron J., 1877-1920 [Editor] Rees, Modern American Prose Selections. Nguồn: Project Gutenberg #19739. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What has terrified you?" asked Lady Nesbitt, calming in her stately way the excited group that had gathered around her.
Từ trong câu: calm, excite, lady, excited, terrified, stately, gather, terrify
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He does not hop like the ordinary bird, but imitates the Crow in his stately walk, says one who has watched him with interest.
Từ trong câu: imitate, walk, ordinary, hop, bird, stately, watch, crow
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The charm of an English scene consists in the rich verdure of the fields, in the stately wayside trees, and in the old and high cultivation that has humanised the very sods.
Từ trong câu: humanise, charm, scene, consist, rich, field, stately, wayside
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stately trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ stately hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stately: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.