Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stately”

170 câu thật có từ stately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stately nghĩa là trang nghiêm. stately là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stately

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The stately palm lends an air of refinement that nothing else can give.

    Từ trong câu: stately, palm, lend, air, nothing, else, give

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A more stately city than Copenhagen can scarcely be imagined.

    Từ trong câu: stately, city, scarcely, imagine

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This year is growing old gracefully . . . just like a stately old lady who knows she can be charming even with gray hair and wrinkles.

    Từ trong câu: lady, stately, charm, charming, growing, wrinkle, year, grow

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She read it, in the same stately and impassive way,--untouched by its contents, as far as I could see,--and returned it to him.

    Từ trong câu: content, stately, read, way, far, see, return

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For, though Julia has a stately house, and mighty company, and sumptuous dinners every day, I see no green growth near her; nothing that can ever come to fruit or flower.

    Từ trong câu: fruit, growth, though, stately, house, mighty, company, dinner

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You cannot roll back the stately steppings of destiny--and let this great and magnanimous people show its magnanimity now!

    Từ trong câu: magnanimous, can, roll, back, stately, destiny, let, great

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stately mansion221 lần
stately mansions81 lần
stately courtesy130 lần
tall stately301 lần
stately figure422 lần
stately edifice68 lần
stately palaces65 lần
stately pile84 lần
stately dame84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stately trong kho câu?
Kho câu có 170 câu có từ stately hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stately: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.