Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stately”

166 câu thật có từ stately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stately nghĩa là trang nghiêm. stately là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stately

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The simple courtesy of the poorest peasant was as stately as the manner of a noble.

    Từ trong câu: stately, courtesy, simple, poor, peasant, manner, noble

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If so, why I will even marry them, and let the stately gentleman make the best of it.

    Từ trong câu: stately, even, marry, let, gentleman, make, best

    Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The earliest songs were slow and stately.

    Từ trong câu: stately, early, song, slow

    «When the Saints Go Marching In», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1224987 (bản sửa đổi 10795074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mrs. Gardiner, a stately old lady, greeted them kindly and handed them over to the eldest of her six daughters.

    Từ trong câu: daughter, stately, six, greet, mrs, old, lady, kindly

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the moment of their first meeting, Constance Hood was the realization of his dream of the most stately womanhood.

    Từ trong câu: realization, stately, hood, moment, first, meet, dream

    S. Weir Mitchell, Constance Trescot. Nguồn: Project Gutenberg #77431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men, for the most part, stood erect and stately with folded arms, awaiting their doom; but the women and children clung to one another, hiding behind the males.

    Từ trong câu: fold, stately, erect, man, part, stand, arm, await

    Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stately mansion221 lần
stately mansions81 lần
stately courtesy130 lần
tall stately301 lần
stately figure422 lần
stately edifice68 lần
stately palaces65 lần
stately pile84 lần
stately dame84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stately trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ stately hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stately: Quá khứ đơn (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.