Câu tiếng Anh có từ “stately”
170 câu thật có từ stately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stately nghĩa là trang nghiêm. stately là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stately
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He must appear to his people as in reality a king-stately, dignified, and beyond all other human beings in his remarkable presence.
Từ trong câu: stately, appear, people, reality, king, dignify, beyond, human
Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I must go, thank you; I am busy,” she said, with another stately gesture of leave-taking to where Arthur and Alice stood together.
Từ trong câu: stately, go, thank, busy, another, gesture, leave, take
Mrs. Oliphant, Squire Arden; volume 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #54122. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There she sat, as stately and composed as though we had never heard that odd-sounding cough, from which her throat must have been even then sore and rough.
Từ trong câu: throat, compose, sore, stately, rough, sit, though, never
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stately trong kho câu?
- Kho câu có 170 câu có từ stately hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stately: Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (18 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.