Câu tiếng Anh có từ “stately”
105 câu thật có từ stately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: stately nghĩa là trang nghiêm. stately là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ stately
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And truly there was a stately echo about the old gentleman which always went to my heart.
Từ trong câu: stately, truly, echo, old, gentleman, always, go, heart
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This make it more stately and austere, and good for folk ballads.
Từ trong câu: ballad, austere, stately, make, good, folk
«Harmonica/Positions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91659 (bản sửa đổi 3659516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The upper portion of the minster, though very stately and beautiful, is not nearly so extraordinary as the crypts.
Từ trong câu: minster, upper, portion, though, stately, beautiful, nearly, extraordinary
Nathaniel Hawthorne, Passages from the English Notebooks, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #7878. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You cannot roll back the stately steppings of destiny--and let this great and magnanimous people show its magnanimity now!
Từ trong câu: magnanimous, can, roll, back, stately, destiny, let, great
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The incoherent babble of green fields is translated into the language of stately sentiment.
Từ trong câu: babble, green, field, translate, language, stately, sentiment
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was also one after the heart of Bacon, “Spacious and fair, encompassed with a stately hedge.”
Từ trong câu: encompass, heart, bacon, spacious, fair, stately, hedge
B. M., 1849?-1920 Croker, A rolling stone. Nguồn: Project Gutenberg #72076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng stately
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ stately
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stately trong kho câu?
- Kho câu có 105 câu có từ stately hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ stately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stately?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stately: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.