E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “stately”

105 câu thật có từ stately hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: stately nghĩa là trang nghiêm. stately là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: impressive in appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ stately

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It is a pretty place, with open squares and parks, long avenues of stately trees, and many beautiful residences.

    Từ trong câu: stately, pretty, place, open, square, park, long, avenue

    Henry M. Field, From the Lakes of Killarney to the Golden Horn. Nguồn: Project Gutenberg #38869. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He must appear to his people as in reality a king-stately, dignified, and beyond all other human beings in his remarkable presence.

    Từ trong câu: stately, appear, people, reality, king, dignify, beyond, human

    Lyndon Orr, Famous Affinities of History: The Romance of Devotion. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4690. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instead of the slow and stately movements which had prevailed until then, he introduced lively ballets of rapid rhythm.

    Từ trong câu: rhythm, stately, ballet, instead, slow, movement, prevail, until

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Lord Chamberlain" to "Luqman" Volume 17, Slice 1. Nguồn: Project Gutenberg #43427. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The book was prepared and printed and it contains the following touching and stately introduction by the High Chief of the Indian Tribes.

    Từ trong câu: introduction, stately, book, prepare, print, contain, follow, touch

    F. C. Grable, Colorado: The Bright Romance of American History. Nguồn: Project Gutenberg #37182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She came out at his call quiet and stately, but with a kind of shy happiness touching eye and cheek with light and flame.

    Từ trong câu: shy, come, out, call, quiet, stately, kind, happiness

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng stately

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stately mansion221 lần
stately mansions81 lần
stately courtesy130 lần
tall stately301 lần
stately figure422 lần
stately edifice68 lần
stately palaces65 lần
stately pile84 lần
stately dame84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ stately

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ stately trong kho câu?
Kho câu có 105 câu có từ stately hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ stately xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ stately gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ stately?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ stately: Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.